L-Leucine for biochemistry 10kg Merck

L-Leucine for biochemistry 10kg Merck

Mã code: 1053609010

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

L-Leucine for biochemistry xuất xứ Merck - Đức code 1053609010. Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu phân tích hóa sinh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. Được sử dụng trong sinh tổng hợp protein và dùng để tổng hợp các sterol. Được đóng trong thùng nhựa 10kg.

VNĐ 70.503.000 - 81.349.000

Đặt hàng qua điện thoại: 0921131455

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: L-Leucine for biochemistry
Tên khác: Leu
CTHH: C₆H₁₃NO₂
Code: 1053609010
Cas: 61-90-5
Hàm lượng: ≥ 99.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu phân tích hóa sinh. Sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv.

- Được sử dụng trong sinh tổng hợp protein và dùng để tổng hợp các sterol.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,02%

- Sulfate (SO₄) ≤ 0,01%

- Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%

- As (Asen) ≤ 0,0005%

- Ca (Canxi) ≤ 0,001%

- Co (Coban) ≤ 0,0005%

- Fe (Sắt) ≤ 0,0005%

- K (Kali) ≤ 0,0005%

- Mg (Magiê) ≤ 0,0005%

- Na (Natri) ≤ 0,005%

- Zn (Kẽm) ≤ 0,0005%

- NH₄ (Amoni) ≤ 0,01%

- Isoleucine ≤ 1,0%

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 131.18 g/mol

Mật độ: 1,17 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 270 - 340 °C (phân hủy)

- Giá trị pH: 5,5 - 6,5 (20 g/l, H₂O, 20 °C)

- Áp suất hơi <1 hPa (20 °C)

- Mật độ lớn: 300 - 400 kg/m3

- Độ hòa tan: 18,9 g/l

Bảo quản: Nhiệt độ lưu trữ từ +5°C đến +30°C.
Quy cách: Thùng nhựa 10kg

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách
1053600025 Chai nhựa 25g
1053600250 Chai nhựa 250g
1053609010 Thùng nhựa 10kg
Bình luận, Hỏi đáp
0921131455