Caffeine, 98.5%, specified according to the req. of USP/BP, 2.5 kg, Acros

Caffeine, 98.5%, specified according to the req. of USP/BP, 2.5 kg, Acros

Mã code: 108160025

Thương hiệu: Acros - Mỹ

Mô tả nhanh

Caffeine, 98.5%, specified according to the req. of USP/BP, Acros, cas: 58-08-2, code: 108160025, CTHH là: C8H10N4O2 . Là hóa chất tinh khiết dạng rắn, màu trắng, được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của các nhà máy, xí nghiệp,...Sản phẩm có các quy cách đóng gói: chai thủy tinh 10g, lọ nhựa 500g, và lọ nhựa 2.5kg

VNĐ 10.991.000 - 15.218.000

Đặt hàng qua điện thoại: 0921131455

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Caffeine, 98.5%, specified according to the req. of USP/BP, Acros
Tên gọi khác: caffeine,1,3,7-trimethylxanthine, guaranine, thein, cafeina, methyltheobromine, koffein, mateina,theine,alert-pep
CTHH: C8H10N4O2
Code: 108160025
Cas: 58-08-2
Hàm lượng: 98,5%
Hãng - Xuất xứ: Acros - Mỹ
Ứng dụng: 

- Được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của nhà máy, xí nghiệp,... 

Tính chất:

- Trạng thái: Chất rắn

- Màu sắc: màu trắng

- Mùi: không mùi

- pH: 5.5-6.5 20 g/L (20°C)

- Áp suất hơi: 15 mmHg tại 89 °C

- Trọng lượng riêng: 1.230

- Tính tan: Độ hòa tan trong nước: 20g / l (20 ° C). Các chất hòa tan khác: 1g / 66 mL rượu, 1g / 50 mL acetone, hòa tan hoàn toàn trong pyrrole, hòa tan trong ethyl acetate

- Trọng lượng phân tử: 194.19

Bảo quản: - Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát.
Quy cách: - Lọ nhựa 2,5kg

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách
108160100 Chai thủy tinh 10g
108165000 Chai nhựa 500g
108160025 Chai nhựa 2,5kg

 

Bình luận, Hỏi đáp
0921131455